Nghĩa tiếng Việt
- Còn phải trả nợ.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của owe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He must pay all that is owing now.
-
The team had to owing the system.
-
to pay all that is owing
trả những gì còn nợ