TanroDictionary Sổ từ

owing

/ˈəʊɪŋ/

Anh
0

owing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Còn phải trả nợ; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của owe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn phải trả nợ.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của owe.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He must pay all that is owing now.

  2. The team had to owing the system.

  3. to pay all that is owing

    trả những gì còn nợ