Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của oxidizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coin oxidized after many years.
/ˈɑksəˌdaɪzd/
oxidized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của oxidize.
The coin oxidized after many years.