Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oxidize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal is oxidizing in the air.
/ˈɑksəˌdaɪzɪŋ/
oxidizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oxidize.
The metal is oxidizing in the air.