Nghĩa tiếng Việt
- Nách; mặt trong cánh tay.danh từEN-VI Dict
- Đỡ nách, xốc nách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept her keys under her oxter.
-
He ordered the child across the street.
/ˈɒkstə(r)/
oxter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nách; mặt trong cánh tay; Đỡ nách, xốc nách.
She kept her keys under her oxter.
He ordered the child across the street.