TanroDictionary Sổ từ

oxter

/ˈɒkstə(r)/

Anh
0

oxter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nách; mặt trong cánh tay; Đỡ nách, xốc nách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nách; mặt trong cánh tay.danh từEN-VI Dict
  2. Đỡ nách, xốc nách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her keys under her oxter.

  2. He ordered the child across the street.