TanroDictionary Sổ từ

oxygon

/ˈɑːksəˌɡɑːn/

Anh
0

oxygon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể nhọn góc; vật thể có góc nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể nhọn góc; vật thể có góc nhọn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sign had a sharp oxygon corner.