TanroDictionary Sổ từ

oysterer

/ˈɔɪstəə/

Anh
0

oysterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắt sò; người nuôi sò; người bán sò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt sò; người nuôi sò; người bán sò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oysterer sold fresh shellfish by the dock.