TanroDictionary Sổ từ

ozone

/ˈəʊzəʊn/

Anh
0

ozone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ozon hay ôzôn; Điều làm phấn chấn; , (từ lóng) không khí trong sạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ozon hay ôzôndanh từEN-VI Dict
  2. Điều làm phấn chấn.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) không khí trong sạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fresh ozone filled the air after rain.

  2. The music gave the crowd ozone and joy.

  3. We enjoyed the ozone after the storm.