Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/63
- pa /pɑː/ , của papa ba, bố.
- pace /peɪs/ Bước chân, bước.
- pacify /ˈpæsɪfaɪ/ Bình định; dẹp yên.
- pack /pæk/ Bó, gói; ba lô.
-
package /ˈpakɛdʒ/ Gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng.
- packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của package.
- packing /ˈpækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pack.
- pact /pækt/ Hiệp ước, công ước.
- paddle /ˈpædl/ Cái giầm; cánh.
- padre /ˈpɑːdreɪ/ Giáo sĩ.
- paganism /ˈpeɪɡənɪzəm/ Tà giáo, đạo nhiều thần.
- page /peɪdʒ/ Trang; trang sử.
- paid /peɪd/ Trả; nộp, thanh toán.
- pail /peɪl/ Cái thùng, cái xô.
- pain /peɪn/ Sự đau đớn, sự đau khổ.
- painful /ˈpeɪnfl/ Đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ.
- pains /peɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pain
- paint /peɪnt/ Sơn.
-
paintbrush /ˈpeɪntbrʌʃ/ Chổi sơn; bút vẽ.
- painter /ˈpeɪntə(r)/ Thợ sơn, hoạ sĩ.
- painting /ˈpeɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của paint.
- pair /peə(r)/ Đôi, cặp.
- pajamas /pəˈdʒæməz/ Pijama, quần áo ngủ.
- pal /pæl/ Bạn.
- palate /ˈpælət/ Vòm miệng.
- pale /peɪl/ Làm rào bao quanh, quây rào.
- paling /ˈpeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pale.
- pallid /ˈpælɪd/ Xanh xao, vàng vọt.
- palm /ˈpɑːm/ Cây cọ, cây họ cau dừa.
- palsy /ˈpɔlzi/ Sự tê liệt &).
- pamper /ˈpæmpə(r)/ Nuông chiều, làm hư.
- pamphlet /ˈpæmflət/ Pamfơlê, cuốn sách nhỏ.
- pan /pæn/ Khay, khuôn.
-
panda /ˈpændə/ Gấu trúc.
- pane /peɪn/ Ô cửa kính.
- panel /ˈpænl/ Một vùng hình chữ nhật, làm tường hay hàng rào.
- panic /ˈpænɪk/ Cây tắc.
- panties /ˈpæntiz/ Quần trẻ con; xi-líp.
- panting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pant.
- pants /pænts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pant
- papa /pəˈpɑː/ Uây b.
- paper /ˈpeɪpə(r)/ Giấy.
- papers /ˈpeɪpəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paper
- parable /ˈpærəbl/ Truyện ngụ ngôn.
- parade /pəˈreɪd/ Sự phô trương.
- paradise /ˈpærədaɪs/ Thiên đường, nơi cực lạc.
- paraffin /ˈpɛrəfən/ Parafin.
- paragon /ˈpærəɡən/ Mẫu mực; tuyệt phẩm.
- paragraph /ˈpærəɡrɑːf/ Đoạn văn.
- parallelism /ˈpærəlelɪzəm/ Sự song song; tính song song.
- paralysis /pəˈræləsɪs/ Chứng liệt.
- parasitism /ˈpɛrəsəˌtɪzəm/ Tính chất ăn bám; sự ký sinh.
- parasol /ˈpærəsɒl/ Cái dù.
- parcel /ˈpɑːsl/ Gói; bưu kiện postal parcel).
- pardon /ˈpɑːdn/ Sự tha thứ, sự tha lỗi.
- pare /peə(r)/ Cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở.
- parent /ˈpeərənt/ Cha; mẹ.
- parentage /ˈpeərəntɪdʒ/ Hàng cha mẹ; tư cách làm cha mẹ; quan hệ cha mẹ.
- parentheses /pəˈrɛnθəsiːs/ ) dấu ngoặc đơn.
- parity /ˈpɛrəti/ Sự ngang hàng, sự ngang bậc.
- park /pɑːk/ Vườn hoa, công viên.
- parking /ˈpɑːkɪŋ/ hiện tại phân từ của park
- parliament /ˈpɑːləmənt/ Nghị viện; nghị trường.
- parliamentarian /ˌpɑːləmənˈteəriən/ Nghị sĩ hùng biện.
- parlor /ˈpɑːlə(r)/ Phòng khách.
- parlour /ˈpɑːrlɜː/ Phòng khách.
- paroxysm /ˈpærəksɪzəm/ Cực điểm, cơn kích phát.
- parsing /ˈpɑrsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của parse.
- part /pɑːt/ Phần, bộ phận, tập.
- partial /ˈpɑːʃl/ Bộ phận; cục bộ, một phần, bán phần.
- partiality /ˌpɑːrʃiˈæləti/ Tính thiên vị, tính không công bằng.
- partially /ˈpɑːrʃəli/ một phần; không hoàn toàn
- participant /pɑːˈtɪsɪpənt/ Người tham gia, người tham dự.
- participation /pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn/ Sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào.
- particle /ˈpɑːtɪkl/ Chút, tí chút.
- particular /pəˈtɪkjələ(r)/ Đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt.
- particularly /pərˈtɪkjəlɜːli/ Đặc biệt, cá biệt, riêng biệt.
- parting /ˈpɑːtɪŋ/ Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt.
- partition /pɑːˈtɪʃn/ Sự chia ra.
- partner /ˈpɑːtnə(r)/ Người cùng chung phần; người cùng công ty.
- partnership /ˈpɑːtnəʃɪp/ Sự chung thân.
- parts /pɑːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của part
- parturition /ˌpɑːtjʊˈrɪʃn/ Sự đẻ, sự sinh đẻ.
- partway /ˈpɑːrtˈweɪ/ Một phần; phần nào.
- party /ˈpɑːrti/ bữa tiệc; đảng phái; nhóm người
- pass /pɑːs/ Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.
- passable /ˈpɑːsəbl/ Có thể qua lại được.
- passage /ˈpæsɪdʒ/ Sự đi qua, sự trôi qua.
- passageway /ˈpæsɪdʒ/ Hành lang; đường phố nhỏ, ngõ.
- passbook /ˈpɑːsbʊk/ Số tiền gửi ngân hàng.
- passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/ Hành khách.
- passing /ˈpɑːsɪŋ/ Sự qua, sự trôi qua.
- passion /ˈpæʃn/ Cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, đam mê.
- passionate /ˈpæʃənət/ Sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha.
- passive /ˈpæsɪv/ Bị động, thụ động.
- passport /ˈpɑːspɔːt/ Hộ chiếu.
- past /pɑːst/ Quá khứ, đã qua, dĩ vãng.
- paste /peɪst/ Bột nhồi, bột nhâo; hồ bột.
- pastime /ˈpɑːstaɪm/ Trò tiêu khiển.
- pat /pæt/ Cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ.
- patching /ˈpætʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của patch.
- patent /ˈpætnt/ Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo.
- path /pɑːθ/ Đường mòn, đường nhỏ.
- pathetic /pəˈθetɪk/ Cảm động, lâm ly, thống thiết.
- pathology /pəˈθɒlədʒi/ Bệnh học; bệnh lý.
- pathos /ˈpeɪθɒs/ Tính chất cảm động.
- pathway /ˈpɑːθweɪ/ Đường mòn, đường nhỏ.
- patience /ˈpeɪʃns/ Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại.
- patient /ˈpeɪʃnt/ Kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí, kiên trì.
- patrol /pəˈtrəʊl/ Đội tuần tra; việc tuần tra.
- patron /ˈpeɪtrən/ Người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu.
- patronage /ˈpætrənɪdʒ/ Sự bảo trợ, sự đỡ đầu.
- pattern /ˈpætn/ Kiểu mẫu, gương mẫu.
- pause /ˈpɔz/ Sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng.
- pavement /ˈpeɪvmənt/ Mặt lát.
- paving /ˈpeɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pave.
- paw /pɔː/ Chân.
- pawl /ˈpɔl/ Cam, ngạc.
- pawnshop /ˈpɔːnʃɒp/ Hiệu cầm đồ.
- pay /peɪ/ Trả; nộp, thanh toán.
- payment /ˈpeɪmənt/ Sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả.
- pe /ˈpeɪ/ viết tắt của physical education.
- peace /piːs/ Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận.
- peaceful /ˈpiːsfl/ Hoà bình, thái bình.
- peacefully /ˈpisfəlli/ Hoà bình, thái bình.
-
peach /piːtʃ/ Quả đào.
- peak /piːk/ Lưỡi trai.
- pearl /pɜːl/ Hạt trai, ngọc trai.
- peasant /ˈpeznt/ Nông dân.
- pebble /ˈpebl/ Đá cuội, sỏi.
- peculiar /pɪˈkjuːliə(r)/ Riêng, riêng biệt; đặc biệt.
- peculiarity /pɪˌkjuːlˈjærəti/ Tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt.
- pedestal /ˈpedɪstl/ Bệ, đôn.
- pedestrian /pəˈdestriən/ Bằng chân, bộ.
- pediatrics /ˌpiːdiˈætrɪks/ Khoa trẻ em.
- pedigree /ˈpɛdəˌɡri/ Phả hệ.
- pee /piː/ Sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu.
- peel /piːl/ Tháp vuông.
- peerage /ˈpɪərɪdʒ/ Các khanh tướng.
- pelt /pelt/ Tấm da con lông.
- pen /pen/ Bút lông chim.
- penalise /ˈpiːnəlaɪz/ Trừng trị, trừng phạt.
- penalize /ˈpinəˌlɑɪz/ Trừng trị, trừng phạt.
- penalty /ˈpenəlti/ hình phạt; tiền phạt
-
pencil /ˈpensl/ Bút chì.
- pending /ˈpendɪŋ/ hiện tại phân từ của pend
- penetrate /ˈpenətreɪt/ Thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua.
- penetration /ˌpenɪˈtreɪʃn/ Sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua.
- peninsula /pəˈnɪnsjələ/ Bán đảo.
- penitence /ˈpenɪtəns/ Sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hối.