Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/63
- p /piː/ Vật hình P.
- pa /pɑː/ , của papa ba, bố.
- paba /ˈpæbə/ Para-Amino-Benzoic Acid.
- pabulum /ˈpæbjələm/ Thức ăn, đồ ăn,).
- pace /peɪs/ Bước chân, bước.
- paced /peɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pace
- pacemaker /ˈpeɪsmeɪkə(r)/ Người dẫn đầu.
- pacemakers Số nhiều của pacemaker
- pacemaking /pˈeɪsmeɪkɪŋ/ Việc chỉ đạo tốc độ trong cuộc đua.
- pacer /ˈpeɪsɜː/ Pace-maker.
- paces /ˈpeɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pace
- pacesetter /ˈpeɪssetə(r)/ Như pacemaker.
- pacha /pˈætʃə/ Pasa, tổng trấn.
- pachalic /pəˈtʃælɪk/ Xem pashalic
- pachisi /pəˈtʃizi/ Loại cờ tướng ấn độ.
- pachometer /pəˈhɑːmətə/ Dụng cụ đo chiều dày.
- pachouli /pəˈtʃuːli/ Có vỏ quả dày.
- pachycephalic /ˌpætʃɪˈfæskəl/ Thuộc sọ dày.
- pachycephalous Có sọ dày.
- pachycladous /ˈpætʃɪkləs/ Có cành khô.
- pachydactylous /ˌpætʃiːˈdekətəlz/ Có ngón thô.
- pachyderm /ˈpækidɜːm/ Loài vật da dày.
- pachyderma /pəˈtʃɪdriːəm/ Số nhiều.
- pachydermal /ˈpækɪdəməl/ Xem pachyderm
- pachydermatous /ˌpækɪˈdɜːmətəs/ loài da dày
- pachydermic /ˌpækəˈdɪrɪk/ Xem pachyderm
- pachydermous /ˈpætʃɪˌdruːmz/ Xem pachyderm
- pachyderms Số nhiều của pachyderm
- pachymeter /ˈpætʃiːˌmeɪtə/ Xem pachometer
- pachynesis Sự hoá dày.
- pachynosis Sự mọc dài.
- pachyphilous Có lá dày.
- pachypleurous Có vách dày.
- pacifiable /pəˈsɪfiːəbəl/ Xem pacify
- pacific /pəˈsɪfɪk/ Thái bình, hoà bình, ưa hoà bình.
- pacifically /pəˈsɪfɪkəlli/ Đem lại thái bình, hoà bình.
- pacificate /pəˈsɪfɪtək/ Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.
- pacification /ˌpæsɪfɪˈkeɪʃn/ Sự bình định.
- pacificator /pəˈsɪfəˌkeɪtɜː/ Người bình định; người dẹp yên.
- pacificatory /pəˈsɪfɪkətri/ Bình định.
- pacificism /pəˈsɪfəˌsɪzəm/ Chủ nghĩa hoà bình.
- pacificist /pəˈsɪfəˌsɪst/ Người theo chủ nghĩa hoà bình.
- pacified /pˈæsɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pacify
- pacifier /ˈpæsɪfaɪə(r)/ Người bình định.
- pacifies /pˈæsɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pacify
- pacifism /ˈpæsɪfɪzəm/ Chủ nghĩa hoà bình.
- pacifist /ˈpæsɪfɪst/ Người theo chủ nghĩa hoà bình.
- pacifistic /ˈpæsəˌfɪstɪk/ Xem pacifism
- pacifistically /pəˈsɪfɪtʃəstli/ Xem pacifism
- pacifists Số nhiều của pacifist
- pacify /ˈpæsɪfaɪ/ Bình định; dẹp yên.
- pacifying /pˈæsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pacify.
- pacing /ˈpeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pace.
- pack /pæk/ Bó, gói; ba lô.
- packability /ˌpækəˈbɪləti/ Xem pack
- packable /ˈpækəbəl/ Xem pack
- package /ˈpakɛdʒ/ Gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng.
- packaged /pˈækɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của package
- packager /ˈpækɪdʒɜː/ Xem package
- packages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của package
- packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của package.
- packed /pækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pack
- packer /ˈpækə(r)/ Người gói hàng; máy gói hàng.
- packet /ˈpækɪt/ Gói nhỏ.
- packing /ˈpækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pack.
- packman /ˈpækmən/ Người bán hàng rong.
- packmen /ˈpækmən/ Số nhiều của packman
- packpaper Giấy bọc, giấy gói.
- packs /pæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pack
- packsand Cát kết mịn.
- packthread /ˈpæˌkθred/ Chỉ khâu bao bì.
- packwall Tường đá.
- pact /pækt/ Hiệp ước, công ước.
- pacts /pækts/ Số nhiều của pact
- pad /pæd/ Đường cái.
- padded /ˈpæddəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pad
- padding /ˈpædɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pad.
- paddle /ˈpædl/ Cái giầm; cánh.
- paddled Quá khứ và phân từ quá khứ của paddle
- paddlefish /ˈpædəlˌfɪʃ/ Cá tầm thìa.
- paddler /ˈpædəlɜː/ Xem paddle
- paddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paddle
- paddling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của paddle.
- paddock /ˈpædək/ Bãi cỏ.
- paddocking /ˈpædəkɪŋ/ Nơi thích hợp làm bãi rào chăn ngựa.
- paddy /ˈpædi/ Paddy người Ai-len.
- paddywhack /ˈpædwəhæk/ Paddy người Ai-len.
- padishah /ˈpɑːdɪʃɑː/ Pađisat, vua.
- padkos /ˈpʌtkɒs/ Thức ăn để đi đường.
- padless /ˈpædləs/ Xem pad
- padlock /ˈpædlɒk/ Cái khoá móc.
- padlocked /pˈædlɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của padlock
- padlocking /pˈædlɒkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của padlock.
- padlocks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của padlock
- padre /ˈpɑːdreɪ/ Giáo sĩ.
- padrone /pəˈdroʊni/ Chủ tàu buôn.
- padroni /pɑːˈdrəʊni/ Chủ tàu buôn.
- padronism Xem padrone
- pads /pædz/ Số nhiều của pad
- padshah /ˈpædʃə/ Pađisat, vua.
- padstone /ˈpædˌstəʊn/ Đá đệm giàn; đá kê.
- paduasoy /ˈpædʒəwəˌsɔɪ/ Lụa sọc 18).
- paean /ˈpiːən/ Bài tán ca.
- paeanistic Xem paean
- paeaselene Trăng già, trăng ảo.
- paedarthrocacy Bệnh viêm khớp trẻ con.
- paedatrophy Chứng trẻ con tiều tụy.
- paederast /ˈpedəˌæst/ Xem pederast
- paederasty Thói đồng dâm nam.
- paediatric /ˌpiːdiˈætrɪk/ Có liên quan đến khoa nhi.
- paediatrician /ˌpiːdiəˈtrɪʃn/ Bác sĩ khoa trẻ em.
- paediatrics /ˌpiːdiˈætrɪks/ Khoa trẻ em.
- paediatrist /ˈpiːdiːətrɪst/ Bác sĩ khoa trẻ em.
- paedobaptism /piːdəʊˈbaptɪz(ə)m/ Xem pedobaptism
- paedogamic Ấu giao.
- paedogamy Tính ấu giao.
- paedogenesis /ˌpidoʊˈdʒɛnəsəs/ Sinh sản ấu thể.
- paedogenetic /ˌpedəɡəˈnɪtɪk/ Xem paedogenesis
- paedogenic /ˌpedəʊˈɡeɪnɪk/ Xem paedogenetic
- paedologist /ˌpedəˈlɑːdʒəst/ Nhà tâm lý học trẻ em.
- paedology /ˌpedəˈlɑːdʒi/ Môn tâm lý trẻ em, nhi đồng học pedology).
- paedomorphic /ˌpidəˈmɔrfɪk/ Dạng non, dạng ấu trùng.
- paedomorphism /ˌpeɪdəˈmɔːrfɪzəm/ Tình trạng người lớn còn giữ những đặc tính trẻ con.
- paedomorphosis /ˌpedəˈmɔːrfəsəs/ Sự giữ lại khi lớn những đặc tính trẻ con.
- paedophile /ˈpiːdəʊfaɪl/ Người có quan hệ tình dục với trẻ em.
- paedophilia /ˌpiːdəˈfɪliə/ Chứng thích tình dục với trẻ em.
- paella /paɪˈelə/ Cơm thập cẩm.
- paellas Số nhiều của paella
- paeon /ˈpiən/ Thể thơ pêon.
- paeony /pəˈjɑːni/ Cây mẫu đơn.
- pagan /ˈpeɪɡən/ Người tà giáo; người theo đạo nhiều thần.
- pagandom /pəˈɡændəm/ Giới tà giáo; giới đạo nhiều thần.
- paganise /ˈpeɪɡənaɪz/ Làm cho theo tà giáo; làm cho theo đạo nhiều thần.
- paganish /ˈpeɪɡəˌnɪʃ/ Có tính chất tà giáo, có tính chất đạo nhiều thần.
- paganism /ˈpeɪɡənɪzəm/ Tà giáo, đạo nhiều thần.
- paganization /ˌpæɡənəˈzeɪʃən/ Xem paganize
- paganize /ˌnɑɪz/ Làm cho theo tà giáo; làm cho theo đạo nhiều thần.
- page /peɪdʒ/ Trang; trang sử.
- pageant /ˈpædʒənt/ Đám rước lộng lẫy.
- pageantry /ˈpædʒəntri/ Cảnh lộng lẫy.
- paged /peɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của page
- pagedom /ˈpædʒəˌdɑːm/ Căn phòng của các tiểu đồng, thị đồng.
- pageful /ˈpeɪdʒfəl/ Xem page
- pagehood /ˈpædʒˌhʊd/ Thân phận tiểu đồng, thân phận em nhỏ phục vụ.
- pager /ˈpeɪdʒə(r)/ Như beeper
- pages /ˈpeɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của page
- pageship /ˈpædʒəˌʃɪp/ Thân phận tiểu đồng, thân phận em nhỏ phục vụ.
- paginal /ˈpædʒənəl/ Trang sách; theo từng trang.
- paginary /ˈpædʒəˌneri/ Trang sách; theo từng trang.
- paginate /ˈpædʒɪneɪt/ Đánh số trang.