Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pace.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will pacing the files later.
/ˈpeɪsɪŋ/
pacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pace.
He will pacing the files later.