TanroDictionary Sổ từ

packing-sheet

/ˈpækinˈʃit/

Anh
0

packing-sheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải gói hàng; Vải ướt (để) làm khăn đắp, vải ướt (để) làm mền cuốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải gói hàng.danh từEN-VI Dict
  2. Vải ướt (để) làm khăn đắp, vải ướt (để) làm mền cuốn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wrap the vase in a packing-sheet.

  2. She used a wet packing-sheet for the injury.