TanroDictionary

padrone

/pəˈdroʊni/

Anh
0

padrone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ tàu buôn (ở Địa trung hải); Chủ quán (ở Y); Trùm nhạc sĩ rong, trùm hát xẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ tàu buôn (ở Địa trung hải).danh từEN-VI Dict
  2. Chủ quán (ở Y).danh từEN-VI Dict
  3. Trùm nhạc sĩ rong, trùm hát xẩm.danh từEN-VI Dict
  4. Trùm trẻ con ăn xin (ở Y).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The padrone owned the merchant ship.

  2. The padrone served soup in his inn.

  3. The padrone guided the wandering musicians.

  4. The padrone watched over the young beggars.