Nghĩa tiếng Việt
- Người tà giáo; người theo đạo nhiều thần.danh từEN-VI Dict
- Người tối dạ.danh từEN-VI Dict
- Tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied a pagan from an old story.
-
Don't act like a pagan in that old tale.
-
The village kept a pagan custom for spring.