Nghĩa tiếng Việt
- Hoạ sĩ; có liên quan đến hoạ sĩ; có tính điển hình hoạ sĩ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked painterly in practice.
/ˈpeɪntɜːli/
painterly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạ sĩ; có liên quan đến hoạ sĩ; có tính điển hình hoạ sĩ.
The plan looked painterly in practice.