Nghĩa tiếng Việt
- Đôi, cặp.danh từEN-VI Dict
- Cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật).danh từEN-VI Dict
- Chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận).danh từEN-VI Dict
- Cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu).danh từEN-VI Dict
- Ghép đôi, ghép cặp.động từEN-VI Dict
- Cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái).động từEN-VI Dict
- Kết đôi, sánh cặp.động từEN-VI Dict
- Yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a new pair of leather gloves.
-
The pair walked home together.
-
Can you pass me that pair of scissors?
-
I cannot find a pair of matching socks.
-
Please pair the socks by color.