Nghĩa tiếng Việt
- Hai ngựa, để cho một cặp ngựa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought a pair-horse carriage for the tour.
-
a pair-horse carriage
xe hai ngựa
/ˈpɛrˈhɔrs/
pair-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai ngựa, để cho một cặp ngựa.
They bought a pair-horse carriage for the tour.
a pair-horse carriage
xe hai ngựa