TanroDictionary Sổ từ

pair-horse

/ˈpɛrˈhɔrs/

Anh
0

pair-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai ngựa, để cho một cặp ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai ngựa, để cho một cặp ngựa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bought a pair-horse carriage for the tour.

  2. a pair-horse carriage

    xe hai ngựa