TanroDictionary

pal

/pæl/

Anh
0

pal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn; + up) đánh bạn, kết bạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn.danh từEN-VI Dict
  2. + up) đánh bạn, kết bạn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pal played a key role.

  2. You should try to pal up with your new neighbors.

  3. to pal up with (to) someone

    đánh bạn với ai