TanroDictionary Sổ từ

pale

/peɪl/

Anh
0

pale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm rào bao quanh, quây rào; Làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám; Tái đi, nhợt nhạt, xanh xám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm rào bao quanh, quây rào.động từEN-VI Dict
  2. Làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám.động từEN-VI Dict
  3. Tái đi, nhợt nhạt, xanh xám.động từEN-VI Dict
  4. Lu mờ đi.động từEN-VI Dict
  5. Tái, nhợt nhạt, xanh xám.tính từEN-VI Dict
  6. Nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They pale the garden to keep animals out.

  2. Fear can pale her face very quickly.

  3. His face grew pale in the cold room.

  4. The new problem made the old one pale.

  5. Her face turned pale after hearing the news.