Nghĩa tiếng Việt
- Cây cọ, cây họ cau dừa.danh từEN-VI Dict
- Cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải.danh từEN-VI Dict
- Gan bàn tay, lòng bàn tay.danh từEN-VI Dict
- Lòng găng tay.danh từEN-VI Dict
- Gan bàn tay (đơn vị đo lường rộng 4 insơ, dài 8 insơ).danh từEN-VI Dict
- Giấu (quân bài, con súc sắc) trong lòng bàn tay.động từEN-VI Dict
- Sờ bằng gan bàn tay.động từEN-VI Dict
- Hối lộ, đút lót (ai).động từEN-VI Dict
- Đánh lừa, đánh lộn sòng, đánh tráo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tall palm shaded the beach path.
-
He carried the palm as a symbol of victory.
-
She rubbed lotion into her palm.
-
The glove was soft on the palm.
-
He measured the cloth with one palm.