TanroDictionary Sổ từ

palm

/ˈpɑːm/

Anh
0

palm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cọ, cây họ cau dừa; Cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải; Gan bàn tay, lòng bàn tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cọ, cây họ cau dừa.danh từEN-VI Dict
  2. Cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải.danh từEN-VI Dict
  3. Gan bàn tay, lòng bàn tay.danh từEN-VI Dict
  4. Lòng găng tay.danh từEN-VI Dict
  5. Gan bàn tay (đơn vị đo lường rộng 4 insơ, dài 8 insơ).danh từEN-VI Dict
  6. Giấu (quân bài, con súc sắc) trong lòng bàn tay.động từEN-VI Dict
  7. Sờ bằng gan bàn tay.động từEN-VI Dict
  8. Hối lộ, đút lót (ai).động từEN-VI Dict
  9. Đánh lừa, đánh lộn sòng, đánh tráo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tall palm shaded the beach path.

  2. He carried the palm as a symbol of victory.

  3. She rubbed lotion into her palm.

  4. The glove was soft on the palm.

  5. He measured the cloth with one palm.