Nghĩa tiếng Việt
- Vải phủ quan tài.danh từEN-VI Dict
- Áo bào (giáo hoàng, tổng giám mục).danh từEN-VI Dict
- Vật che phủ, áo khoác, màn phủ.danh từEN-VI Dict
- Làm ngán, làm phát ngấy (vì quá nhàm).động từEN-VI Dict
- Trở thành nhạt nhẽo vô vị (vì quá nhàm).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pall covered the coffin during the service.
-
The pall was held neatly over his robe.
-
A heavy pall of smoke covered the city.
-
The long meeting began to pall on everyone.
-
The game soon palled after many repeats.