TanroDictionary Sổ từ

paladin

/ˈpælədən/

Anh
0

paladin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạc hầu (triều vua Sác-lơ-ma-nhơ); Hiệp sĩ; Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạc hầu (triều vua Sác-lơ-ma-nhơ).danh từEN-VI Dict
  2. Hiệp sĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old paladin served the king bravely.

  2. The paladin rode through the town at dawn.

  3. She became a paladin for fair treatment.