Nghĩa tiếng Việt
- Ngon.tính từEN-VI Dict
- Làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần).tính từEN-VI Dict
- Có thể chấp nhận được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This soup is simple but very palatable.
-
Her kind note made the hard day more palatable.
-
The committee found the new proposal quite palatable.
-
a palatable fact
một sự việc có thể chấp nhận được