TanroDictionary

palatable

/ˈpælətəbl/

Anh
0

palatable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngon; Làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần); Có thể chấp nhận được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngon.tính từEN-VI Dict
  2. Làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần).tính từEN-VI Dict
  3. Có thể chấp nhận được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This soup is simple but very palatable.

  2. Her kind note made the hard day more palatable.

  3. The committee found the new proposal quite palatable.

  4. a palatable fact

    một sự việc có thể chấp nhận được