Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của paleđộng từEN-VI Dict
- Có hàng rào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paint paled in the strong sun.
-
A paled fence surrounded the garden.
/ˈpeɪld/
paled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pale; Có hàng rào.
The paint paled in the strong sun.
A paled fence surrounded the garden.