TanroDictionary

paled

/ˈpeɪld/

Anh
0

paled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pale; Có hàng rào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của paleđộng từEN-VI Dict
  2. Có hàng rào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paint paled in the strong sun.

  2. A paled fence surrounded the garden.