/ˈpælɪməni/
palimony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền cấp dưỡng.
They agreed on palimony after the breakup.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm