TanroDictionary Sổ từ

palimony

/ˈpælɪməni/

Anh
0

palimony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền cấp dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền cấp dưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They agreed on palimony after the breakup.