Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của pallđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke palled after a few minutes.
/pɔːld/
palled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của pall.
The joke palled after a few minutes.