Nghĩa tiếng Việt
- Người xem tướng tay. Hoặc thường được coi giống như thầy bói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The palmist read her hand quietly.
/ˈpɑːmɪst/
palmist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xem tướng tay. Hoặc thường được coi giống như thầy bói.
The palmist read her hand quietly.