Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất sờ mó được.danh từEN-VI Dict
- Tính chất rõ ràng, tính chất chắc chắn (như sờ thấy được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone had a rough palpabiliti.
-
The plan had a palpabiliti that convinced us.