Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của palpate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is palpating the sore area gently.
/pˈælpeɪtɪŋ/
palpating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của palpate.
She is palpating the sore area gently.