TanroDictionary Sổ từ

palter

/ˈpɔltɜː/

Anh
0

palter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói quẩn nói quanh; quanh co không thực; Cãi chày cãi cối; cò kè; Coi thường, coi nhẹ, đùa cợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói quẩn nói quanh; quanh co không thực.động từEN-VI Dict
  2. Cãi chày cãi cối; cò kè.động từEN-VI Dict
  3. Coi thường, coi nhẹ, đùa cợt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not palter with the truth during the interview.

  2. They tried to palter about the price of the car.

  3. Do not palter with the truth during this meeting.

  4. to palter with someone

    nói quẩn nói quanh với ai; quanh co không thực với ai

  5. to palter with someone about something

    cãi chày cãi cối với ai về cái gì; cò kè với ai về gì