Nghĩa tiếng Việt
- Nói quẩn nói quanh; quanh co không thực.động từEN-VI Dict
- Cãi chày cãi cối; cò kè.động từEN-VI Dict
- Coi thường, coi nhẹ, đùa cợt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not palter with the truth during the interview.
-
They tried to palter about the price of the car.
-
Do not palter with the truth during this meeting.
-
to palter with someone
nói quẩn nói quanh với ai; quanh co không thực với ai
-
to palter with someone about something
cãi chày cãi cối với ai về cái gì; cò kè với ai về gì