Nghĩa tiếng Việt
- Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He read a pamphlet about savings.
/ˈpæmflət/
pamphlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự... ).
He read a pamphlet about savings.