Nghĩa tiếng Việt
- Bánh mì nấu thành cháo đặc.danh từEN-VI Dict
- (nấu ăn) Bánh mì nấu thành cháo đặc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
She made a panada from bread and milk.
/pəˈnɑːdə/
panada là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh mì nấu thành cháo đặc; (nấu ăn) Bánh mì nấu thành cháo đặc.
She made a panada from bread and milk.