TanroDictionary Sổ từ

panama

/ˈpænəmɑː/

Anh
0

panama là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ panama ((cũng) panama hat); Một quốc gia của Trung Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa Panama; Mũ Panama.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ panama ((cũng) panama hat).danh từEN-VI Dict
  2. Một quốc gia của Trung Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa Panama.danh từEN-VI Dict
  3. Mũ Panama.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a light panama on the hot beach.

  2. panama connects two seas with a narrow land.

  3. She wore a panama on the sunny trip.