TanroDictionary Sổ từ

panhandle

/ˈpænˌhændəl/

Anh
0

panhandle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cán xoong; Vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cán xoong.danh từEN-VI Dict
  2. Vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lifted the heavy panhandle with care.

  2. They drove across the narrow panhandle area.