Nghĩa tiếng Việt
- Cán xoong.danh từEN-VI Dict
- Vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lifted the heavy panhandle with care.
-
They drove across the narrow panhandle area.