TanroDictionary

panhead

/ˈpænˌhed/

Anh
0

panhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu nón cụt (bu-long, đinh tán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu nón cụt (bu-long, đinh tán).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bolt has a strong panhead.