TanroDictionary

panic-stricken

/ˈpænɪkˌstrɪkən/

Anh
0

panic-stricken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoảng sợ, hoang mang sợ hãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoảng sợ, hoang mang sợ hãi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child was panic-stricken during the storm.