Nghĩa tiếng Việt
- Hoảng sợ, hoang mang sợ hãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was panic-stricken during the storm.
/ˈpænɪkˌstrɪkən/
panic-stricken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoảng sợ, hoang mang sợ hãi.
The child was panic-stricken during the storm.