TanroDictionary Sổ từ

panorama

/ˌpænəˈrɑːmə/

Anh
0

panorama là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bức tranh cuộn tròn dở lần lần (trước mặt người xem); Cảnh tầm rộng; (thường), (nghĩa bóng) toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia, toàn cảnh, phong cảnh rộng; Sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức tranh cuộn tròn dở lần lần (trước mặt người xem).danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh tầm rộng; (thường), (nghĩa bóng) toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia, toàn cảnh, phong cảnh rộngdanh từEN-VI Dict
  3. Sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist showed a bright panorama.

  2. From the hill, we saw a wide panorama.

  3. She built the panorama in her mind.