TanroDictionary

panter

/ˈpæntə(r)/

Anh
0

panter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thở hổn hển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thở hổn hển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The panter stopped to breathe after the climb.