TanroDictionary Sổ từ

pantomime

/ˈpæntəmaɪm/

Anh
0

pantomime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kịch câm; diễn viên kịch câm; Kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh); Ra hiệu kịch câm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch câm; diễn viên kịch câm.danh từEN-VI Dict
  2. Kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh).danh từEN-VI Dict
  3. Ra hiệu kịch câm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children loved the pantomime at school.

  2. They saw a pantomime with bright costumes.

  3. He pantomimed eating to make them laugh.