Nghĩa tiếng Việt
- Kịch câm; diễn viên kịch câm.danh từEN-VI Dict
- Kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh).danh từEN-VI Dict
- Ra hiệu kịch câm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children loved the pantomime at school.
-
They saw a pantomime with bright costumes.
-
He pantomimed eating to make them laugh.