Nghĩa tiếng Việt
- Phòng để thức ăn, phòng để đồ dùng ăn uống; chạn bát đĩa, chạn thức ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept the cups in the pantry.
/ˈpæntri/
pantry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng để thức ăn, phòng để đồ dùng ăn uống; chạn bát đĩa, chạn thức ăn.
She kept the cups in the pantry.