TanroDictionary Sổ từ

pantry

/ˈpæntri/

Anh
0

pantry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng để thức ăn, phòng để đồ dùng ăn uống; chạn bát đĩa, chạn thức ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng để thức ăn, phòng để đồ dùng ăn uống; chạn bát đĩa, chạn thức ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept the cups in the pantry.