Nghĩa tiếng Việt
- Giấy.danh từEN-VI Dict
- Giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ... ).danh từEN-VI Dict
- Báo.danh từEN-VI Dict
- Bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu.danh từEN-VI Dict
- Gói giấy, túi giấy.danh từEN-VI Dict
- Giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát... ).danh từEN-VI Dict
- Đề bài thi.danh từEN-VI Dict
- bài luận văn, bài thuyết trình.danh từEN-VI Dict
- Dán giấy lên.động từEN-VI Dict
- Bọc giấy, gói bằng giấy.động từEN-VI Dict
- Cung cấp giấy.động từEN-VI Dict
- Phát vé mời không để làm đầy (rạp hát... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please write your name on this paper.
-
Please bring your paper to the office.
-
Did you read the daily paper this morning?
-
He paid with paper at the shop.
-
She kept a paper of needles in her bag.