Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paper.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are papering the wall with care.
/pˈeɪpərɪŋ/
papering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paper.
They are papering the wall with care.