Nghĩa tiếng Việt
- Cây cói giấy.danh từEN-VI Dict
- Giấy cói.danh từEN-VI Dict
- Sách giấy cói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ancient papyri were found in a dry cave.
-
The museum displayed papyri in a glass case.
-
She studied papyri to learn about old life.