TanroDictionary

papyri

/pəˈpaɪˌraɪ/

Anh
0

papyri là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cói giấy; Giấy cói; Sách giấy cói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cói giấy.danh từEN-VI Dict
  2. Giấy cói.danh từEN-VI Dict
  3. Sách giấy cói.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ancient papyri were found in a dry cave.

  2. The museum displayed papyri in a glass case.

  3. She studied papyri to learn about old life.