TanroDictionary

para

/ˈpærə/

Anh
0

para là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính nhảy dù; Đoạn (văn, sách...); Đơn vị tiền tệ cũ của một số quốc gia ở các vùng Ottoman/Thổ Nhĩ Kỳ và Nam Tư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính nhảy dù.danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn (văn, sách...).danh từEN-VI Dict
  3. Đơn vị tiền tệ cũ của một số quốc gia ở các vùng Ottoman/Thổ Nhĩ Kỳ và Nam Tư.danh từEN-VI Dict
  4. Say mèm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A para landed softly near the field.

  2. Please start a new para here.

  3. He found an old para in the box.

  4. After two drinks, he felt completely para.