Nghĩa tiếng Việt
- Lính nhảy dù.danh từEN-VI Dict
- Đoạn (văn, sách...).danh từEN-VI Dict
- Đơn vị tiền tệ cũ của một số quốc gia ở các vùng Ottoman/Thổ Nhĩ Kỳ và Nam Tư.danh từEN-VI Dict
- Say mèm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A para landed softly near the field.
-
Please start a new para here.
-
He found an old para in the box.
-
After two drinks, he felt completely para.