Nghĩa tiếng Việt
- Nét ngoáy sau, chữ ký tắt (để phòng ngừa sự giả mạo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He added a paraph beside his short signature.
/ˈpærəf/
paraph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét ngoáy sau, chữ ký tắt (để phòng ngừa sự giả mạo).
He added a paraph beside his short signature.