TanroDictionary

paraph

/ˈpærəf/

Anh
0

paraph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét ngoáy sau, chữ ký tắt (để phòng ngừa sự giả mạo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét ngoáy sau, chữ ký tắt (để phòng ngừa sự giả mạo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He added a paraph beside his short signature.