TanroDictionary Sổ từ

parang

/ˈpɑːrˌæŋ/

Anh
0

parang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao quắm (Mã-lai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao quắm (Mã-lai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a parang to cut the tall grass.