Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu.danh từEN-VI Dict
- Hệ biến hoá.danh từEN-VI Dict
- một thế giới quan dùng làm cơ sở cho các lý thuyết hay các hệ phương pháp của một đề tài khoa học cụ thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paradigm appeared in the report.
-
This tool follows a new paradigm.
-
That study changed the whole paradigm of science.