Nghĩa tiếng Việt
- Vật mẫu chọn không tiêu biểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum kept a paralectotype in storage.
/ˌperəˈlektəpəli/
paralectotype là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật mẫu chọn không tiêu biểu.
The museum kept a paralectotype in storage.