TanroDictionary Sổ từ

paraphrase

/ˈpærəfreɪz/

Anh
0

paraphrase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngữ giải thích, chú giải dài dòng; Diễn tả bằng ngữ giải thích, chú giải dài dòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngữ giải thích, chú giải dài dòng.danh từEN-VI Dict
  2. Diễn tả bằng ngữ giải thích, chú giải dài dòng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher gave a long paraphrase of the poem.

  2. Please paraphrase the sentence in simple words.