Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paraphrase.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is paraphrasing the paragraph in class.
/pˈærəfrˌeɪzɪŋ/
paraphrasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của paraphrase.
She is paraphrasing the paragraph in class.