Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parcel.động từEN-VI Dict
- Sự chia thành phần.danh từEN-VI Dict
- Sự che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; sự bọc (dây châo) bằng dải vải bạt có nhựa đường.danh từEN-VI Dict
- Dải vải bạt có nhựa đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were parcelling the gifts for delivery.
-
The parcelling of the land took weeks.
-
The parcelling protected the rope from wear.
-
A strip of parcelling covered the seam.