TanroDictionary Sổ từ

parcelling

/ˈpɑːrsəllin/

Anh
0

parcelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parcel; Sự chia thành phần; Sự che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; sự bọc (dây châo) bằng dải vải bạt có nhựa đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của parcel.động từEN-VI Dict
  2. Sự chia thành phần.danh từEN-VI Dict
  3. Sự che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; sự bọc (dây châo) bằng dải vải bạt có nhựa đường.danh từEN-VI Dict
  4. Dải vải bạt có nhựa đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were parcelling the gifts for delivery.

  2. The parcelling of the land took weeks.

  3. The parcelling protected the rope from wear.

  4. A strip of parcelling covered the seam.