TanroDictionary Sổ từ

parchment

/ˈpɑːtʃmənt/

Anh
0

parchment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy da; Bản viết trên giấy da; Vật tựa da khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy da.danh từEN-VI Dict
  2. Bản viết trên giấy da.danh từEN-VI Dict
  3. Vật tựa da khô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old map was written on parchment.

  2. They found a parchment in the attic.

  3. The chair had a parchment finish.